封賞

fēng shǎng phong thưởng

Hán Việt: phong thưởng · Pinyin: fēng shǎng

Tổng quan

phong thưởng: ban cho/phần thưởng/đồ ban cho

Cấu tạo: (phong) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. phong thưởng; ban cho。古代帝王把土地、爵位、稱號或財物賞賜臣子。 封賞群臣 phong thưởng quần thần 2. phần thưởng; đồ ban cho。指封賞的東西。 領封賞 nhận phần thưởng.
  • Cihui phong thưởng: ban cho/phần thưởng/đồ ban cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代國君將官爵、土地或財物賞賜給臣子。《晉書.卷一○六.石季龍載記上》:「季龍入遼宮,論功封賞各有差。」

Eng

  • Cihui 封賞 ēngshǎng v. give tips