封贈

fēng zèng phong tặng

Hán Việt: phong tặng · Pinyin: fēng zèng

Tổng quan

phong tặng

Cấu tạo: (phong) + (tặng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua ban cho. phong tặng phong tặng ☆Vua ban cho. phong tặng。古代對有功諸臣已去世的曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻子授封榮典。
  • Cihui phong tặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代對有功諸臣已去世的曾祖父母、祖父母、父母及妻子授封榮典。

Eng

  • Cihui 封贈 ēngzèng v. confer and grant