封門
phong môn
Hán Việt: phong môn · Pinyin: fēng mén
Tổng quan
niêm phong cửa: ngậm miệng/không nói/dán cửa lại/bịt cửa lại
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. niêm phong cửa。在門上貼上封條,禁止開啓。 2. ngậm miệng; không nói。(封門兒)把話說死不再改變;封口2.。 幾句話他就封了門兒。 anh ấy nói mấy câu thì không nói nữa. 3. dán cửa lại; bịt cửa lại (thời xưa khi nhà có người già chết, dùng giấy trắng dán câu đối hoặc hình môn thần dán cửa lại.)。舊時死了長輩的人家,用白紙把門上的對聯或門神像封起來。
- Cihui niêm phong cửa: ngậm miệng/không nói/dán cửa lại/bịt cửa lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署封閉其門戶。 2.舊時在大門外側,另外架置一道鏤空的木製半截門,用以採光,稱為「封門」。白天只關封門,到了夜間才栓起木板房門以保安全。《金瓶梅》第六八回:「進小衚衕往西走,第三家豆腐鋪隔壁上坡兒,有雙扇紅封門兒的,就是他家。」 3.北方天氣冷時,為了保暖,房門外常加上一層門,以防冷風侵入,天暖時可取下。《金瓶梅》第七七回:「這婦人連忙把封門一開,西門慶鑽入裡面。」
Eng
- Cihui 封門 fēngmén v.o. 1. seal up a door 2. end a discussion with a clincher