封面

fēng miàn phong diện

Hán Việt: phong diện · Pinyin: fēng miàn

Tổng quan

bìa (của ấn phẩm)

Cấu tạo: (phong) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa (của ấn phẩm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍雜誌等的表頁。《儒林外史》第三三回:「走到狀元境,只見書店裡貼了多少新封面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 线装书指书皮里面印着书名和刻书者的名称等的一页; 新式装订的书刊指最外面的一层,用厚纸、布、皮等做成; 特指新式装订的书刊印着书刊名称等的第一面。也叫封一。
  • Tân Hoa Tự Điển ①线装书指书皮里面印着书名和刻书者的名称等的一页。②新式装订的书刊指最外面的一层,用厚纸、布、皮等做成。③特指新式装订的书刊印着书刊名称等的第一面。也叫封一。

Eng

  • CC-CEDICT cover (of a publication)
  • Cihui cover (of a publication)