封頂

fēng dǐng phong đính

Hán Việt: phong đính · Pinyin: fēng dǐng

Tổng quan

lợp mái (một tòa nhà) | lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng) | (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.) | hoàn tất | (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất) | ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây) 1. ngừng phát triển; ngừng sinh trưởng (ngọn cây, đọt cây)。植株的頂芽停止生長。 2. đỉnh; bộ phận đỉnh (của công trình kiến trúc)。建成建築物頂部。 大樓已經按期封頂。…

Cấu tạo: (phong) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợp mái (một tòa nhà) | lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng) | (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.) | hoàn tất | (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất) | ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây) 1. ngừng phát triể…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指規定獎金的最高限度。如:「上不封頂,下不保底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植株的顶芽停止生长; 建成建筑物顶部大楼已经按期~; 指限定最高数额奖金不~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①植株的顶芽停止生长。②建成建筑物顶部大楼已经按期~。③指限定最高数额奖金不~。

Eng

  • CC-CEDICT to put a roof (on a building)|to cap the roof (finishing a building project)|fig. to put a ceiling (on spending, prize, ambition etc)|to top off|fig. to reach the highest point (of growth, profit, interest rates)|to stop growing (of plant bud or branch)
  • Cihui to put a roof (on a building); to cap the roof (finishing a building project); fig. to put a ceiling (on spending, prize, ambition etc); to top off; fig. to reach the highest point (of growth, profit, interest rates); to stop growing (of plant bud or branch)