封題

fēng tí phong đề

Hán Việt: phong đề · Pinyin: fēng tí

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (đề)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物品封装妥善后﹐在封口处题签; 特指在书札的封口上签押; 引申为书札的代称; 犹封奏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物品封装妥善后﹐在封口处题签。 2.特指在书札的封口上签押。 3.引申为书札的代称。 4.犹封奏。