射利

shè lì xạ lợi

Hán Việt: xạ lợi · Pinyin: shè lì

Tổng quan

xạ lợi: tranh cướp mối lợi

Cấu tạo: (xạ) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xạ lợi: tranh cướp mối lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀取利益。《新唐書.卷五四.食貨志四》:「江淮豪賈射利,或時倍之。」《紅樓夢》第五三回:「竟有世俗射利者,近日倣其針跡,愚人獲利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋取财利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋取财利。

Eng

  • Cihui 射利 shèlì v.o. seek gain; be grasping

ja

  • JMdict love of easy money