射影

shè yǐngxạ ảnh

Hán Việt: xạ ảnh · Pinyin: shè yǐng

Tổng quan

xạ hình; hình chiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蜮的异名。 2.数学名词。即投影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳說中有一種叫蜮的水中毒蟲,能在水中含沙噴人的倒影,使人得病,故稱為「射影 」。《抱朴子.內篇.登涉》:「又有短狐,一名蜮,一名射工,一名射影,其實水蟲也。狀如鳴蜩,狀似三合盃,有翼能飛,無目而利耳,口中有橫物,角弩。如聞人聲,緣口中物如角弩,以氣為矢,則因水而射人,中人身者,即發瘡,中影者亦病,而不即發瘡。」也稱為「射工」。 2.將幾何圖形以某種方法映出其相對圖形,應用於繪圖幾何學的有:正交射影、斜射影、中心射影、軸心射影、天頂射影。

Cấu tạo: 射 (xạ) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hình học) phép chiếu
  • Cihui (thần thoại Trung Quốc) sinh vật phun cát gây bệnh cho người
  • Tần suất từ đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần được, kiếm được (tài liệu...); tìm ra, khám phá ra (sự thật...), hiểu, nắm được (ý...), (thông tục) mua chuộc, hối lộ, đút lót, (thông tục) chế nhạo, giễu cợt (ai); công kích, tấn công (ai...); (hình học) phép chiếu , (thần thoại Trung Quốc) sinh vật phun cát gây bệnh cho người; 1. xạ hình; hình chiếu; hình chiếu; nói xấu hại người; ngấm ngầm hại người
  • Biên soạn 射影 shèyǐng n. projection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中有一種叫蜮的水中毒蟲,能在水中含沙噴人的倒影,使人得病,故稱為「射影 」。《抱朴子.內篇.登涉》:「又有短狐,一名蜮,一名射工,一名射影,其實水蟲也。狀如鳴蜩,狀似三合盃,有翼能飛,無目而利耳,口中有橫物,角弩。如聞人聲,緣口中物如角弩,以氣為矢,則因水而射人,中人身者,即發瘡,中影者亦病,而不即發瘡。」也稱為「射工」。 2.將幾何圖形以某種方法映出其相對圖形,應用於繪圖幾何學的有:正交射影、斜射影、中心射影、軸心射影、天頂射影。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蜮的异名。 2.数学名词。即投影。
  • Kaggle Zh-Vi get at

Eng

  • JMdict projection
  • Cihui (geometry) projection; see 蜮
  • Tần suất từ 射影 shèyǐng n. projection

Đức

  • Handedict Projektion (S, Math)

ja

  • JMdict 射影(しゃえい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

射影几何 · 射影变换 · 射中 · 射入 · 射出 · 射击 · 射利 · 射到