射殺
xạ sát
Hán Việt: xạ sát · Pinyin: shè shā
Tổng quan
bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用槍、箭殺死。《三國演義》第五二回:「原來二人都是桂陽嶺山鄉獵戶出身:陳應會使飛叉,鮑隆曾射殺雙虎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用箭射死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用箭射死。
Eng
- CC-CEDICT to shoot dead (with a gun, or bow and arrow)
- Cihui to shoot dead (with a gun, or bow and arrow)
ja
- JMdict shooting to death