射獵

shè liè xạ liệp

Hán Việt: xạ liệp · Pinyin: shè liè

Tổng quan

săn bắn: săn/săn bắt

Cấu tạo: (xạ) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn bắn: săn/săn bắt
  • Cihui ăn bắn. xạ lạp xạ lạp ☆Săn bắn. săn bắn; săn; săn bắt。打獵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打獵。《三國演義》第一○回:「惇出射獵,見韋逐虎過澗,因收於軍中。」

Eng

  • Cihui 射獵 shèliè v. hunt