射程
xạ trình
Hán Việt: xạ trình · Pinyin: shè chéng
Tổng quan
tầm xa | tầm với | tầm bắn
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm xa | tầm với | tầm bắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彈頭射出後,所能達到的水平距離。如:「手槍的有效射程是多遠?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弹头射出后所能达到的距离。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弹头射出后所能达到的距离。
Eng
- CC-CEDICT range|reach|firing range
- Cihui range; reach; firing range
ja
- JMdict range (of a rifle, missile, etc.)