射程

shè chéngxạ trình

Hán Việt: xạ trình · Pinyin: shè chéng

Tổng quan

tầm bắn; cự li bắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弹头射出后所能达到的距离。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彈頭射出後,所能達到的水平距離。如:「手槍的有效射程是多遠?」

Cấu tạo: 射 (xạ) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm xa
  • Cihui tầm với
  • Tần suất từ phát đại bác, tầm súng đại bác (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí, tầm súng; tầm bắn xa, sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác), mang, vác, khuân, chở; ẵm, đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa, đăng (tin, bài) (tờ báo), (toán học) mang, sang, nhớ, làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được…
  • Biên soạn 射程 hèchéng* n. range (of fire)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彈頭射出後,所能達到的水平距離。如:「手槍的有效射程是多遠?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弹头射出后所能达到的距离。
  • Kaggle Zh-Vi cannon-shot

Eng

  • JMdict range (of a rifle, missile, etc.)
  • Cihui range; reach; firing range
  • Tần suất từ 射程 hèchéng* n. range (of fire)

ja

  • JMdict 射程(しゃてい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

射中 · 射入 · 射出 · 射击 · 射利 · 射到 · 射干 · 射影