射門
xạ môn
Hán Việt: xạ môn · Pinyin: shè mén
Tổng quan
(bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành sút gôn; sút cầu môn (bóng đá)。足球、手球等比賽時把球直接踢向或投向對方的球門。
Nghĩa
Việt
- Cihui (bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành sút gôn; sút cầu môn (bóng đá)。足球、手球等比賽時把球直接踢向或投向對方的球門。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 足球、手球等運動比賽,將球踢向或投向對方球門,以獲取分數的動作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进行足球﹑手球﹑水球等比赛时﹐把球射向对方球门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进行足球﹑手球﹑水球等比赛时﹐把球射向对方球门。
Eng
- CC-CEDICT (soccer, handball etc) to kick or shoot the ball towards the goal
- Cihui (soccer, handball etc) to kick or shoot the ball towards the goal