将令

jiàng lìngtương lệnh

Hán Việt: tương lệnh · Pinyin: jiàng lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH quân lệnh (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军令(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍令,將帥的命令。《三國演義》第五三回:「若不射,又恐違了將令。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙奉著將令,監督築城。」

Cấu tạo: 將 (tương) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) (quân sự) mệnh lệnh
  • Cihui lệnh
  • Tần suất từ quân lệnh
  • Biên soạn 將令 iànglìng n. command; military order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍令,將帥的命令。《三國演義》第五三回:「若不射,又恐違了將令。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙奉著將令,監督築城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军令(多见于早期白话)。

Eng

  • Cihui 將令 iànglìng n. command; military order
  • Tần suất từ 將令 iànglìng n. command; military order

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名