將伯

qiāng bó tương bá

Hán Việt: tương bá · Pinyin: qiāng bó

Tổng quan

cầu viện trợ

Cấu tạo: (tương) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu viện trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本謂請求長者幫助。語出《詩經.小雅.正月》:「載輸爾載,將伯助予。」後用以向人求助的套語,或別人對自己的幫助。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.正月》"将伯助予。"毛传"将,请也;伯,长也。"孔颖达疏"请长者助我。"后因以"将伯"称别人对自己的帮助或向人求助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.正月》"将伯助予。"毛传"将,请也;伯,长也。"孔颖达疏"请长者助我。"后因以"将伯"称别人对自己的帮助或向人求助。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for assistance
  • Cihui to ask for assistance