將帥

jiàng shuài tương suất

Hán Việt: tương suất · Pinyin: jiàng shuài

Tổng quan

tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng

Cấu tạo: (tương) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
  • Cihui tướng suý tướng suý ☆Suý là vị võ quan chỉ huy toàn quân, ở trên Tướng. Chỉ chung các võ quan cao cấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統帥軍隊的將領。漢.班固〈東都賦〉:「勒三軍,誓將帥。」《儒林外史》第四六回:「杜少卿道:『宰相須用讀書人,將帥亦須用讀書人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指军队的高级指挥官:~之才。

Eng

  • CC-CEDICT commander-in-chief, the equivalent of king in Chinese chess
  • Cihui commander-in-chief, the equivalent of king in Chinese chess