將領
tương lĩnh
Hán Việt: tương lĩnh · Pinyin: jiàng lǐng
Tổng quan
sĩ quan quân đội cấp cao
Nghĩa
Việt
- Cihui sĩ quan quân đội cấp cao
- Cihui tướng lĩnh tướng lĩnh ☆Vị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指高級軍官。 2.率領。唐.元結〈宿洄溪翁宅〉詩:「老翁八十猶能行,將領兒孫行拾稼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高级军官:陆军~。
Eng
- CC-CEDICT high-ranking military officer
- Cihui high-ranking military officer