將事

jiāng shì tương sự

Hán Việt: tương sự · Pinyin: jiāng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉命行事或進行某種事務。《左傳.成公十三年》:「晉侯使郤錡來乞師,將事不敬。」《吳子.治兵》:「每變皆習,乃授其兵,是謂將事。」

Eng

  • Cihui 將事 jiāngshì v.o. do in compliance with an order