將佐
tương tá
Hán Việt: tương tá · Pinyin: jiāng zuǒ
Tổng quan
tướng tá
1.将领及佐吏。
泛稱高級軍官。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「每見將佐,發言慷慨。」《三國演義》第二八回:「玄德見兄弟重聚,將佐無缺,又新得了趙雲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 將佐 iàngzuǒ n. <wr.> high-ranking military officers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱高級軍官。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「每見將佐,發言慷慨。」《三國演義》第二八回:「玄德見兄弟重聚,將佐無缺,又新得了趙雲。」
Eng
- Cihui 將佐 iàngzuǒ n. <wr.> high-ranking military officers
other
- Nguồn khác Tá là võ quan ở dưới Tướng, giúp việc cho Tướng
- Nguồn khác Hai cấp bậc trong quân đội ngày nay, cấp Tướng cấp Tá