將它
tương tha
Hán Việt: tương tha
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) của cải đó, của nó, của việc ấy, từ đó
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) của cải đó, của nó, của việc ấy, từ đó
Hán Việt: tương tha
(từ cổ,nghĩa cổ) của cải đó, của nó, của việc ấy, từ đó