將帶 jiāng dài · tương đái Hán Việt: tương đái · Pinyin: jiāng dài Tổng quan Cấu tạo: 將 (tương) + 帶 (đái)Pinyinjiāng dàiHán Việttương đáiCấu tạo將 + 帶 · tương + đái nghĩa thành phần: tương + đái Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 帶領、攜帶。宋.蘇軾〈杭州召還乞郡狀〉:「將帶吏卒,就湖州追攝,如捕寇賊。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「當時怕春歸去,將帶著許多鈞眷遊春。」