將才

jiàng cái tương tài

Hán Việt: tương tài · Pinyin: jiàng cái

Tổng quan

chỉ huy tài năng (quân sự)

Cấu tạo: (tương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy tài năng (quân sự)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛才。如:「他將才來過了。」《施案奇聞》第四二回:「劉醫聞聽低低叫聲:『老鼠,你了不得了,你竟唬的滿嘴胡說,將才分明我聽的聲音相你身後,緣何賴娘娘呢?』」《綠牡丹》第二一回:「花振芳問媽媽道:『女兒叩謝過駱大爺否?』花奶奶道:『將才起來謝過太太了,待你回來再謝大爺。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有成為將領的才能。《三國演義》第九三回:「兵不在多,在人之調遣耳。此人真將才也!」也作「將材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领导、指挥军队的才能。也指有将才的人。

Eng

  • CC-CEDICT talented field commander (military)
  • Cihui talented field commander (military)