將攝
tương nhiếp
Hán Việt: tương nhiếp · Pinyin: jiāng shè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調養休息。《魏書.卷六四.列傳.張彝》:「因得偏風,手腳不便。然志性不移,善自將攝,稍能朝拜。」《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「爾光陰晚暮,侍奉誠勞,朕欲令爾將攝,兼撫萌俗。」
Eng
- Cihui 將攝 iāngshè v. rest in order to recuperate