將校

jiàng xiào tương giáo

Hán Việt: tương giáo · Pinyin: jiàng xiào

Tổng quan

tướng tá

Cấu tạo: (tương) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng tá
  • Cihui tướng tá。將官和校官,泛指高級軍官。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍官的通稱。《後漢書.卷六六.王允傳》:「呂布又欲以卓財物班賜公卿、將校,允又不從。」《三國演義》第一六回:「帳上帳下將校,齊聲喝采。」 2.軍中校級以上軍官的總稱。

Eng

  • Cihui 將校 iàngxiào n. general officers and field-grade officers; brass