將次

jiāng cìtương thứ

Hán Việt: tương thứ · Pinyin: jiāng cì

Tổng quan

sắp

新华 · Tân Hoa Đại lục

将要; 快要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逐漸、漸次。《朱子語類.卷二○.論語.學而篇上》:「若能時習,將次自曉得。」 2.將要、將近。宋.周密〈謁金門.花不定〉詞:「屈指一春將次盡,歸期猶未穩。」《孤本元明雜劇.圯橋進履.第一折》:「等的天色將次晚,躲在人家灶火邊。」

Cấu tạo: 將 (tương) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắp
  • Biên soạn 將次 iāngcì aux. be going to; will; shall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐漸、漸次。《朱子語類.卷二○.論語.學而篇上》:「若能時習,將次自曉得。」 2.將要、將近。宋.周密〈謁金門.花不定〉詞:「屈指一春將次盡,歸期猶未穩。」《孤本元明雜劇.圯橋進履.第一折》:「等的天色將次晚,躲在人家灶火邊。」

Eng

  • Cihui 將次 iāngcì aux. be going to; will; shall

Từ liên quan

Gần nghĩa

將樂 · 將令 · 將會 · 將伯 · 将佐 · 将兵 · 将养 · 將軍