將相

tương tương

Hán Việt: tương tương

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將帥和宰相,亦為文武官員的通稱。《墨子.法儀》:「無法儀而其事能成者無有也,雖至士之為將相者皆有法。」《儒林外史》第一回:「人生南北多岐路,將相神仙,也要凡人做。」

Eng

  • Cihui 將相 iàngxiàng* n. generals and ministers of state