將要

jiāng yào tương yếu

Hán Việt: tương yếu · Pinyin: jiāng yào

Tổng quan

sẽ | sắp | sắp sửa

Cấu tạo: (tương) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ | sắp | sắp sửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即將。《兒女英雄傳》第一八回:「轎子才得到門,轉正將要進門,忽見馬臺石邊站著一個人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示行为或情况不久以后就会发生:他~来北京。

Eng

  • CC-CEDICT will|shall|to be going to
  • Cihui will; shall; to be going to