將護

jiāng hù tương hộ

Hán Việt: tương hộ · Pinyin: jiāng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養護調息。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》裴松之注引吳歷:「策既被創,醫言可治,當好自將護,百日勿動。」 2.保護,扶持。《後漢書.卷一二.王昌傳》:「昔遭趙氏之禍,因以王莽篡殺,賴知命者將護朕躬,解形河濱,削跡趙、魏。」

Eng

  • Cihui 將護 iānghù v. <wr.> take good care of