將順
tương thuận
Hán Việt: tương thuận · Pinyin: jiāng shùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順勢助長、促成。《孝經.事君章》:「將順其美,匡救其惡,故上下能相親也。」《明史.卷二四二.洪文衡傳》:「當時臣子過於將順,因循至今。」
Hán Việt: tương thuận · Pinyin: jiāng shùn