專人

zhuān rén chuyên nhân

Hán Việt: chuyên nhân · Pinyin: zhuān rén

Tổng quan

chuyên viên | người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể

Cấu tạo: (chuyên) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên viên | người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門負責、辦理某項事物的人。如:「專人接送」、「這件事有專人負責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指专为处理某事而派遣的人; 专门负责某项工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指专为处理某事而派遣的人。 2.专门负责某项工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT specialist|person appointed for specific task
  • Cihui specialist; person appointed for specific task