專修

zhuān xiū chuyên tu

Hán Việt: chuyên tu · Pinyin: zhuān xiū

Tổng quan

chuyên tu

Cấu tạo: (chuyên) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên tu
  • Cihui chuyên tu (術語)專修一行也。教行信證六本曰:「專修者,唯稱念佛名,離自力之心。」☸ chuyên tu。集中學習某種課業。 專修科(大學中附設的實施短期專業教育的班級)。 khoa chuyên tu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精修,專門修理。如:「這家電器行專修冷氣、冰箱和電視等家電用品。」

Eng

  • Cihui 專修 huānxiū v. specialize in (an area of study) | Wǒ ∼ wùlǐ. I major in physics.