專命
chuyên mệnh
Hán Việt: chuyên mệnh · Pinyin: zhuān mìng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hông tuân lệnh trên, làm theo ý riêng. chuyên mệnh chuyên mệnh ☆Không tuân lệnh trên, làm theo ý riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不待請命而行事。《左傳.閔公二年》:「師在制命而已,稟命則不威,專命則不孝。」
Eng
- Cihui 專命 huānmìng v.o. do sth. without waiting for orders from above