專城
chuyên thành
Hán Việt: chuyên thành · Pinyin: zhuān chéng
Tổng quan
tri châu
Nghĩa
Việt
- Cihui tri châu
- Cihui ng quan coi riêng một thành. chuyên thành chuyên thành ☆Ông quan coi riêng một thành. tri châu。指主宰一城的州牧太守一類的地方長官。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱地方的行政長官。漢.無名氏〈陌上桑〉:「三十侍中郎,四十專城居。」