專寵

zhuān chǒng chuyên sủng

Hán Việt: chuyên sủng · Pinyin: zhuān chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyên) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất được yêu quý. Như Chuyên phòng 專房. chuyên sủng chuyên sủng ☆Rất được yêu quý. Như Chuyên phòng 專房.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨得寵幸、眷愛。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「時國政多失,內官專寵,李膺、杜密等為黨事考逮。」

Eng

  • Cihui 專寵 huānchǒng v.o. monopolize the favor (of a ruler)