專差

zhuān chāi chuyên soa

Hán Việt: chuyên soa · Pinyin: zhuān chāi

Tổng quan

đặc vụ: người được biệt phái

Cấu tạo: (chuyên) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc vụ: người được biệt phái
  • Cihui 1. đặc vụ。指特地出去辦某件公事。 他專差去北京。 anh ấy đi công tác ở Bắc Kinh. 2. người được biệt phái。指特地出去辦某件公事的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專為某事而特派的人。《老殘遊記》第八回:「因在估衣鋪內選了一身羊皮袍子馬褂,專差送來。」也稱為「專足」。

Eng

  • Cihui 專差 huānchāi n. 1. special mission/errand/messenger/emissary 2. person sent on a special mission