專房

zhuān fáng chuyên phòng

Hán Việt: chuyên phòng · Pinyin: zhuān fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất được yêu quý. chuyên phòng chuyên phòng ☆Rất được yêu quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨占寵幸眷愛。《後漢書.卷一○.皇后紀下.安思閻皇后紀》:「后專房妒忌,帝幸宮人李氏,生皇子保,遂鴆殺李氏。」 2.專門在室內侍奉人的婢妾、僕役。元.無名氏《連環計》第三折:「請下車來。專房,好好伏侍夫人到後堂中插戴去。」