專才

zhuān cái chuyên tài

Hán Việt: chuyên tài · Pinyin: zhuān cái

Tổng quan

chuyên gia: chuyên viên

Cấu tạo: (chuyên) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia: chuyên viên
  • Cihui chuyên gia; chuyên viên。精通某一學科的專門人才。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專精於某方面的人才。如:「經理是公認的財經專才,很受董事長的倚重。」

Eng

  • Cihui 專才 huāncái n. specialist; person specially good at sth.