專書
chuyên thư
Hán Việt: chuyên thư · Pinyin: zhuān shū
Tổng quan
tác phẩm chuyên ngành: chuyên tác
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm chuyên ngành: chuyên tác
- Cihui tác phẩm chuyên ngành; chuyên tác。就某一專題而編寫的書;專著。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專就某一學科領域所寫的重要書籍。如:「老師上課時,總會開些專書給我們參考。」