專管

zhuān guǎn chuyên quản

Hán Việt: chuyên quản · Pinyin: zhuān guǎn

Tổng quan

phụ trách cụ thể

Cấu tạo: (chuyên) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách cụ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專門管理。如:「你專管孩子們的飲食起居就好,其他的事不用你操心。」 2.專一、一定。《紅樓夢》第四六回:「這個娼婦,專管是個九國販駱駝的,聽了這話,他有個不奉承去的!」

Eng

  • CC-CEDICT to be in charge of something specific
  • Cihui to be in charge of something specific