專精

zhuān jīng chuyên tinh

Hán Việt: chuyên tinh · Pinyin: zhuān jīng

Tổng quan

dốc lòng: chuyên tâm/tập trung tinh thần/sở trường/khả năng đặc biệt

Cấu tạo: (chuyên) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc lòng: chuyên tâm/tập trung tinh thần/sở trường/khả năng đặc biệt
  • Cihui iỏi riêng về một nghành nào. chuyên tinh chuyên tinh ☆Giỏi riêng về một nghành nào. chuyên tinh (術語)心專一而精進於道也。無量壽經下曰:「專精行道。」☸ 1. dốc lòng; chuyên tâm; tập trung tinh thần。集中精力,專心一志。 2. sở trường; khả năng đặc biệt。擅長。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中精力,專心一志。如:「老師傅經年累月專精於人物的石雕創作。」《呂氏春秋.仲秋紀.論威》:「并氣專精,心無有慮,目無有視,耳無有聞,一諸武而已矣。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「專精厲意逝九閡,紛云六幕浮大海。」_x000D_ 2.擅長。如:「教授專精語言學。」

Eng

  • Cihui 專精 huānjīng v.o. concentrate one's efforts/energy on