專美
chuyên mĩ
Hán Việt: chuyên mĩ · Pinyin: zhuān měi
Tổng quan
giành riêng tên đẹp: giành riêng tên hay
Nghĩa
Việt
- Cihui giành riêng tên đẹp: giành riêng tên hay
- Cihui ất đẹp, như chỉ có một mình. chuyên mĩ chuyên mĩ ☆Rất đẹp, như chỉ có một mình. 書 giành riêng tên đẹp; giành riêng tên hay。獨自享受美名。 青年演員鑽研表演藝術,不讓上代藝人專美於前。 các diễn viên trẻ đi sâu vào nghệ thuật biểu diễn, không để cho lớp nghệ nhân trước giành riêng tên đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨得美名。《書經.說命下》:「爾尚明保予,罔俾阿衡,專美有商。」
Eng
- Cihui 專美 huānměi v.o. <wr.> 1. monopolize praise 2. have an exclusive claim to fame