專誠

zhuān chéng chuyên thành

Hán Việt: chuyên thành · Pinyin: zhuān chéng

Tổng quan

đặc biệt: chuyên biệt/riêng biệt

Cấu tạo: (chuyên) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt: chuyên biệt/riêng biệt
  • Cihui ất thật lòng, hết lòng. chuyên thành chuyên thành ☆Rất thật lòng, hết lòng. đặc biệt; chuyên biệt; riêng biệt。特地(表示非順便)。 專誠拜訪 đặc biệt đến thăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專心誠意,一心一意。《淮南子.主術》:「心不專一,不能專誠。」 2.特地。《老殘遊記》第一二回:「家兄恐別人請不動先生,所以叫小弟專誠敦請的。」

Eng

  • Cihui 專誠 zhuānchéng adv. 1. sincerely 2. for a particular purpose; specially