專賣

zhuān mài chuyên mại

Hán Việt: chuyên mại · Pinyin: zhuān mài

Tổng quan

độc quyền | quyền kinh doanh độc quyền

Cấu tạo: (chuyên) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc quyền | quyền kinh doanh độc quyền
  • Cihui chuyên mại chuyên mại ☆Quyền bán riêng một hay nhiều loại sản phẩm, hàng hoá nào (thường là quyền của chính phủ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家為增加收入或為國民健康,對某些民生事業,由政府獨占經營,不許私人參與,稱為「專賣」。如我國的菸、酒均為專賣。 2.專門銷售某一類產品。如:「這家麵館專賣牛肉麵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门出售; 国家对某种消费物品的生产和销售﹐由专卖部门独占经营和管理的制度。我国古代称为"榷"﹐如榷盐﹑榷酒﹑榷茶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专门出售。 2.国家对某种消费物品的生产和销售﹐由专卖部门独占经营和管理的制度。我国古代称为"榷"﹐如榷盐﹑榷酒﹑榷茶。

Eng

  • CC-CEDICT monopoly|exclusive right to trade
  • Cihui monopoly; exclusive right to trade