尊臨

zūn lín tôn lâm

Hán Việt: tôn lâm · Pinyin: zūn lín

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居尊临下。犹言统治和管辖; 敬词。犹光临。多于迎候尊者时用之; 旧谓君父来临。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居尊临下。犹言统治和管辖。 2.敬词。犹光临。多于迎候尊者时用之。 3.旧谓君父来临。