尊像
tôn tượng
Hán Việt: tôn tượng
Tổng quan
tôn tượng (雜語)佛菩薩等之形像。蘇悉地經二曰:「置閼伽於尊像前。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn tượng (雜語)佛菩薩等之形像。蘇悉地經二曰:「置閼伽於尊像前。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對神、佛、菩薩等雕像的敬稱。唐.王維〈賀神兵助取石堡城表〉:「龕中有尊像一,左右真人六,並師子崑崙各二。」
Eng
- Cihui 尊像 ūnxiàng n. statue
ja
- JMdict statue of a noble character|your picture