尊公
tôn công
Hán Việt: tôn công · Pinyin: zūn gōng
Tổng quan
(tôn kính) cha của bạn
1.对人父亲的敬称。 2.敬称尊长。
1.稱謂。對他人父親的敬稱。《晉書.卷八二.陳壽傳》:「壽謂其子曰:『可覓千斛米見與,當為尊公作佳傳。』」 2.對年長者的敬稱。《西遊記》第六○回:「蟹介士初入瑤宮,不知王禮,望尊公饒他去罷!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cha của bạn
- Tần suất từ (tôn kính) cha của bạn
- Biên soạn 1. your father 2. sir
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。對他人父親的敬稱。《晉書.卷八二.陳壽傳》:「壽謂其子曰:『可覓千斛米見與,當為尊公作佳傳。』」 2.對年長者的敬稱。《西遊記》第六○回:「蟹介士初入瑤宮,不知王禮,望尊公饒他去罷!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对人父亲的敬称。 2.敬称尊长。
Eng
- JMdict you
- JMdict your father
- Cihui (honorific) your father
- Tần suất từ n. <court.> 1. your father 2. sir
ja
- JMdict 尊公(そんこう)