尊卑

zūn bēi tôn ti

Hán Việt: tôn ti · Pinyin: zūn bēi

Tổng quan

cấp trên và cấp dưới | thứ bậc xã hội

Cấu tạo: (tôn) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp trên và cấp dưới | thứ bậc xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴賤。指位次的高低。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之六七:「尊卑設次序,事物齊紀綱。」《三國演義》第二○回:「朕聞人倫之大,父子為先;尊卑之殊,君臣為重。」 2.長輩和晚輩。《禮記.樂記》:「所以官序貴賤各得其宜也,所以示後世有尊卑長幼之序也。」《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳.烏桓傳》:「婿隨妻還家,妻家無尊卑,旦旦拜之,而不拜其父母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贵贱;位分的高低; 指长辈和晩辈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贵贱;位分的高低。 2.指长辈和晩辈。

Eng

  • CC-CEDICT superior and subordinate|social ranking
  • Cihui superior and subordinate; social ranking

ja

  • JMdict high and low|aristocrat and plebeian