尊嚴
tôn nghiêm
Hán Việt: tôn nghiêm · Pinyin: zūn yán
Tổng quan
phẩm giá | tính thiêng liêng | danh dự | sự tôn nghiêm
Nghĩa
Việt
- Cihui phẩm giá | tính thiêng liêng | danh dự | sự tôn nghiêm
- Cihui tôn nghiêm tôn nghiêm ☆Cao quý trang trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊貴嚴肅、崇高莊嚴。《荀子.致士》:「尊嚴而憚,可以為師。」 2.不容侵犯的身分或地位。如:「法律的尊嚴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄重而威严尊严的会场|民族的尊严|维护法律尊严。
Eng
- CC-CEDICT dignity|sanctity|honor|majesty
- Cihui dignity; sanctity; honor; majesty