尊嚴

zūn yántôn nghiêm

Hán Việt: tôn nghiêm · Pinyin: zūn yán

Tổng quan

tôn nghiêm. bục giảng tôn nghiêm; danh dự; trang trọng; uy nghiêm. 民族的尊嚴 danh dự của dân tộc 法律的尊嚴 pháp luật uy nghiêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

庄重而威严尊严的会场, 民族的尊严, 维护法律尊严。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.尊貴嚴肅、崇高莊嚴。《荀子.致士》:「尊嚴而憚,可以為師。」 2.不容侵犯的身分或地位。如:「法律的尊嚴」。

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 嚴 (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 尊嚴 zūnyán attr. dignity; honor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊貴嚴肅、崇高莊嚴。《荀子.致士》:「尊嚴而憚,可以為師。」 2.不容侵犯的身分或地位。如:「法律的尊嚴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庄重而威严尊严的会场, 民族的尊严, 维护法律尊严。
  • Kaggle Zh-Vi dignity

Eng

  • Cihui dignity; sanctity; honor; majesty

Đức

  • Handedict Würde, Ehre

other

  • Nguồn khác Cao quý trang trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

严令 · 嚴冬 · 嚴刑 · 严办 · 嚴加 · 嚴厲 · 严命 · 嚴復