尊堂

zūn táng tôn đường

Hán Việt: tôn đường · Pinyin: zūn táng

Tổng quan

(kính ngữ) mẹ của bạn iếng kính trọng, chỉ cha mẹ của người đang nói chuyện với mình. Truyện Hoa Tiên: »Liệu cơ ra lạy tôn đường«. tôn đường tôn đường ☆Tiếng kính trọng, chỉ cha mẹ của người đang nói chuyện với mình. Truyện Hoa Tiên: »Liệu cơ ra lạy tôn đường«.

Cấu tạo: (tôn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) mẹ của bạn iếng kính trọng, chỉ cha mẹ của người đang nói chuyện với mình. Truyện Hoa Tiên: »Liệu cơ ra lạy tôn đường«. tôn đường tôn đường ☆Tiếng kính trọng, chỉ cha mẹ của người đang nói chuyện với mình. Truyện Hoa Tiên: »Liệu cơ ra lạy tôn đường«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對他人母親的敬稱。晉.陸雲〈答車茂安書〉:「尊堂憂灼,賢姊涕泣,上下愁勞,舉家慘慼。」《儒林外史》第一回:「你尊堂家下大小事故,一切都在我老漢身上,替你扶持便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对他人母亲的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人母亲的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) your mother
  • Cihui (honorific) your mother

ja

  • JMdict your family|your mother