尊大

zūn dà tôn đại

Hán Việt: tôn đại · Pinyin: zūn dà

Tổng quan

thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn

Cấu tạo: (tôn) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至高至大;尊贵伟大; 敬重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.至高至大;尊贵伟大。 2.敬重。

ja

  • JMdict haughty|arrogant|pompous|self-important