尊容

zūn róng tôn dung

Hán Việt: tôn dung · Pinyin: zūn róng

Tổng quan

dung mạo đáng kính | khuôn mặt của bạn (thường chế nhạo) tôn dung (雜語)佛菩薩等尊貴之容貌也。往生要集上本曰:「跪七寶階,瞻萬德之尊容。」☸

Cấu tạo: (tôn) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung mạo đáng kính | khuôn mặt của bạn (thường chế nhạo) tôn dung (雜語)佛菩薩等尊貴之容貌也。往生要集上本曰:「跪七寶階,瞻萬德之尊容。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他人容貌的稱呼。《初刻拍案驚奇》卷二一:「老先生尊容滯氣,應主人眷不甯。」 2.對佛像、神像的敬稱。北魏.酈道元《水經注.㶟水》:「尊容聖像,及床坐軒帳,悉青石也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊贵的容貌﹐特指佛像﹑神像; 称他人的容貌(超讽刺意味)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊贵的容貌﹐特指佛像﹑神像。 2.称他人的容貌(超讽刺意味)。

Eng

  • CC-CEDICT august countenance|your face (usually mocking)
  • Cihui august countenance; your face (usually mocking)

ja

  • JMdict your countenance